bỏ ngục

bỏ ngục

Chính quyền đã bỏ ngục những kẻ phạm tội.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động bắt giữ giam cầm ai đó vào trong ngục tù: "bỏ ngục" chỉ việc chính quyền hoặc lực lượng thẩm quyền thực hiện việc bắt giam một người, tước bỏ quyền tự do của người đó bằng cách đưa họ vào nhà tù.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính quyền thực dân đã bỏ ngục nhiều nhà yêu nước. (Nhà cầm quyền thuộc địa đã bắt giam nhiều người hoạt động độc lập đất nước.)
    • Nếu phạm tội nặng, hắn có thể bị bỏ ngục. (Nếu vi phạm nghiêm trọng, người đó khả năng bị đưa vào .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ ngục" thường được dùng trong văn cảnh lịch sử, chính trị hoặc văn chương để nói về hành động bắt giam tính chất đàn áp, trấn áp.
    • Cuốn sách kể lại câu chuyện về những người bị bỏ ngục tư tưởng. (Tác phẩm thuật lại số phận của các nhân lương tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bỏ tù (động từ): có nghĩa tương tự như "bỏ ngục", cách nói phổ biến hơn trong ngôn ngữ hiện đại.

    • Bọn cướp đã bị bắt bỏ tù. (Những kẻ phạm tội đã bị bắt giữ tống giam.)
  • Tống giam (động từ): đưa vào nơi giam giữ.

  • Giam cầm (động từ): giữ lại trong một nơi không được tự do.
Từ đồng nghĩa
  • Tống ngục: đưa vào nhà tù.
  • Bắt giam: bắt giữ lại.
  • Cầm tù: giam giữ như nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Bỏ ngục, bỏ tù (cặp từ thường đi đôi): nhấn mạnh hành động tước đoạt tự do một cách phổ biến.
    • Chế độ ấy chuyên đi bỏ ngục, bỏ tù những người bất đồng chính kiến. (Thể chế đó thường xuyên giam cầm những người quan điểm đối lập.)